特定技能1号評価試験セミナー~有料~
特定技能1号評価試験セミナー~有料~
「特定技能1号」は技能実習を良好に修了すると無条件で取得できますが、評価試験と日本語能力に関する試験に合格することでも取得することができます。技能実習と異なる職種での就労を目指し「特定技能1号評価試験」を受験する方も多いですが、母国で「特定技能1号評価試験」を受験し合格すれば、技能実習を経ずして来日することができますので、当社ではこのサポートをさせていただいております。
5,500円
Mua
Tư vấn tư cách cư trú (có tính phí)
在留資格コンサルティング~有料~
Chúng tôi sẽ trả lời các câu hỏi từ các công ty tiếp nhận liên quan đến tư cách cư trú, chẳng hạn như "Có thể chuyển từ kỹ năng đặc định sang tư cách lưu trú kỹ sư hay không?" và "Có thể thuê kỹ sư cho nội dung công việc này không?" Nếu cần thiết, chúng tôi sẽ giới thiệu cho bạn một chuyên gia hành chính .
5,500円
Mua
Tư vấn thủ tục hoàn tiền lương hưu (có tính phí)
脱退一時金コンサルティング~有料~
Nhiều công dân nước ngoài muốn nhận "thủ tục hoàn tiền lương hưu" khi họ về nước tạm thời. Bản thân thủ tục này là trách nhiệm của chính những nhân lực nước ngoài, nhưng công ty tiếp nhận cũng sẽ phát sinh những thủ tục cần thiết. Chúng tôi sẽ tư vấn cho bạn cách hoàn tất thủ tục mà không mắc bất kỳ sai sót nào trong thời gian bạn về nước tạm thời. Nếu cần thiết, chúng tôi sẽ giới thiệu cho bạn chuyên gia tư vấn lao động bảo hiểm xã hội.
16,500円
Mua
Hội thảo đánh giá kỹ năng đặc định số 2 (có tính phí)
特定技能2号評価試験セミナー~有料~
「特定技能2号評価試験」は外国籍人材が長く日本で就労するための高いハードルとなります。リーダー的な立場で指導のできるスキルと、試験に合格するための日本語力が必要で、早い段階から準備・挑戦することが望ましいです。そのためのアドバイスをさせていただきます。
11,000円
Mua
Tư vấn nghề nghiệp cho nhân lực nước ngoài (có tính phí)
外国籍人材キャリアコンサルティング~有料~
Chúng tôi cung cấp những lời khuyên cần thiết cho những nhân lực nước ngoài muốn làm việc tại Nhật Bản, chẳng hạn như "Muốn làm việc tại Nhật Bản lâu dài" hoặc "Muốn viết một bản sơ yếu lý lịch tốt". Nếu bạn đăng ký với chúng tôi và được một công ty do chúng tôi giới thiệu tuyển dụng, bạn sẽ nhận được những quyền lợi đặc biệt này.
5,500円
Mua
「光」通信回線契約~契約代行~
「光」通信回線契約~契約代行~
<カンタン契約手続で、お手軽光回線>光回線ファミリー・ギガラインタイプ(1G) 【初期費用(税込)】事務手数料:3,300円 初期工事費:派遣工事の場合 26,400円 無派遣工事の場合 3,300円  【月額費用(税込)】5,665円 ※3年契約、期間中に解約の場合は別途3,300円の解約金が掛かります。 ※上記費用はすべて別途契約の通信事業者からの請求となります。 ※当社は相談料のみ受領いたします。
3,300円
Mua
Wifi cầm tay đăng ký thời kỳ đầu - bán
ポケットWiFi初期契約~販売~
ポケットWiFiを販売いたします。 初期費用: (端末込)5,500円 月額費用: 100GB 月額3,300円 50GB 月額2,420円 10GB 月額1,760円 ※金額はすべて消費税込です。 ※月額費用は、当月末日払いにて請求いたします。 (月末の入金が確認できない場合は契約解除となります)
5,500円
Mua
Hội thảo trực tuyến tiếng Nhật (có tính phí)
日本語オンラインセミナー~有料~
日本語の個別オンライン授業になります。 受講者の日本語レベル及び希望にあった内容で授業を進めます。 初期費用:3,300円 授業料:3,300円(1時間あたり) ※消費税別
3,300円
Mua
Vé máy bay - đại lý vé
航空券~購入代行~
航空券購入代行いたします。
3,300円
Mua
5 thiết bị điện đã qua sử dụng (bán)
中古電化製品5点~販売~
冷蔵庫(142L)・洗濯機・電子レンジ・炊飯器・掃除機 (1人暮らし向け)
33,000円
Mua